WinHSK

主旋律

HSK7-9n
0 · Lv.1
zhǔxuán

giai điệu chính

theme; mainstream idea

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指多声部演唱或演奏的音乐中,一个声部所唱或所奏的主要曲调其他声部只起润色、丰富、烘托、补充的作用
  2. 比喻主要精神或基本观点
义项 nHSK7-9

giai điệu chính

指多声部演唱或演奏的音乐中,一个声部所唱或所奏的主要曲调其他声部只起润色、丰富、烘托、补充的作用

义项 nHSK7-9

quan điểm cơ bản; tinh thần chủ đạo

比喻主要精神或基本观点

免费例句

文艺创作要紧扣时代主旋律。

Wényì chuàngzuò yào jǐnkòu shídài zhǔxuánlǜ.

HSK6

Sáng tác văn nghệ phải bám sát chủ đề chính của thời đại.

Literary and artistic creation must closely follow the main theme of the times.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan