拼
保证人
HSK4n 0 · Lv.1
bǎozhènɡrén
người bảo lãnh; người bảo đảm; bên bảo lãnh (người bảo đảm hành vi của một người khác sẽ phù hợp với yêu cầu); bảo nhân
漢越 bảo chứng nhân
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 保证别人的行为符合要求的人
- 担保被告人不逃避审讯并随传随到的第三人
- 法律上指担保债务人履行债务的第三人
等级
义项 ①n≈HSK4
người bảo lãnh; người bảo đảm; bên bảo lãnh (người bảo đảm hành vi của một người khác sẽ phù hợp với yêu cầu); bảo nhân
保证别人的行为符合要求的人
免费例句
你愿意当你弟弟的保证人吗?
Nǐ yuànyì dāng nǐ dìdi de bǎozhèngrén ma?
≈HSK5
Bạn có muốn trở thành người bảo đảm cho em trai của mình không?
Are you willing to be your younger brother's guarantor?
义项 ②n≈HSK4
người bảo lãnh cho tại ngoại hầu tra (bên thứ ba đảm bảo bị cáo sẽ không trốn tránh việc thẩm tra, khi gọi sẽ đến ngay)
担保被告人不逃避审讯并随传随到的第三人
义项 ③n≈HSK4
người bảo lãnh cho một khoản vay; người bảo lãnh nợ (về mặt pháp luật chỉ việc người thứ ba đảm bảo con nợ sẽ trả nợ)
法律上指担保债务人履行债务的第三人
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分