WinHSK

倒胃口

HSK6v
0 · Lv.1
dǎowèikǒu

ngán; chán

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 因为腻味而不想再吃
  2. 比喻对某事物厌烦而不愿接受
义项 vHSK6

ngán; chán

因为腻味而不想再吃

免费例句

再好吃的东西,吃多了也会倒胃口。

Zài hǎochī de dōngxi, chī duō le yě huì dǎo wèikǒu.

HSK5

Món ăn ngon ăn nhiều cũng sẽ ngán.

Even the most delicious food becomes unappetizing if you eat too much.

义项 vHSK6

ngán; chán (đối với sự việc nào đó)

比喻对某事物厌烦而不愿接受

免费例句

啰啰唆唆,词不达意,让人听得倒胃口。

Luōluōsuōsuō, cí bù dá yì, ràng rén tīng de dào wèikǒu.

HSK6

Nói đi nói lại, không nói ra được ý chính, dễ làm người nghe chán.

Being long-winded and failing to express the point makes people sick of listening.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan