拼
倡议书
HSK7-9n 0 · Lv.1
chàngyìshū
bản kiến nghị
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
倡议书的内容简洁有力。
Chàngyìshū de nèiróng jiǎnjié yǒulì.
≈HSK6
Nội dung của bản kiến nghị ngắn gọn, súc tích.
The content of the proposal is concise and powerful.
听说有新倡议书发布了。
Tīngshuō yǒu xīn chàngyìshū fābùle.
≈HSK6
Nghe nói có bản kiến nghị mới được công bố.
I heard a new proposal has been released.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分