WinHSK

倡议书

HSK7-9n
0 · Lv.1
chàngshū

bản kiến nghị

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 由某一组织或社团拟定、就某事向社会提出建议或提议社会成员共同去做某事的书面文章
义项 nHSK7-9

bản kiến nghị

由某一组织或社团拟定、就某事向社会提出建议或提议社会成员共同去做某事的书面文章

免费例句

倡议书的内容简洁有力。

Chàngyìshū de nèiróng jiǎnjié yǒulì.

HSK6

Nội dung của bản kiến nghị ngắn gọn, súc tích.

The content of the proposal is concise and powerful.

听说有新倡议书发布了。

Tīngshuō yǒu xīn chàngyìshū fābùle.

HSK6

Nghe nói có bản kiến nghị mới được công bố.

I heard a new proposal has been released.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan