拼
八辈子
HSK6n, numb 0 · Lv.1
bābèizi
tám đời; tám kiếp; mãn kiếp; cực lâu (Khoảng thời gian rất dài. Thường chỉ một chuyện không bao giờ có thể làm được)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
嫁给你这个老公,就算我倒了八辈子霉。
Jià gěi nǐ zhège lǎogōng, jiù suàn wǒ dǎo le bā bèizi méi.
≈HSK6
Lấy phải thằng chồng như mày coi như tao đen tám kiếp.
Marrying a husband like you is my worst luck.
以前的事儿了。
≈HSK6
Chuyện đó là từ kiếp nào rồi. Tôi đúng là xui tám kiếp.
That was a million years ago. [名] 2 (of luck) bad, unfortunate, rotten, terrible 我真是倒了 八辈子 霉了。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分