WinHSK

冷处理

HSK5v
0 · Lv.1
lěngchǔ

xử lý lạnh

put sth into cold storage before handling it; give sth a cooling-off period before dealing with it

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 材料洋火冷却到常温后,继续在0℃以下的环境中冷却,叫作冷处理。材料经过冷处理以后,机械性能较高,规格比较稳定
  2. 比喻事情发生后暂时搁置起来,等适当机会再作处理
义项 vHSK5

xử lý lạnh

材料洋火冷却到常温后,继续在0℃以下的环境中冷却,叫作冷处理。材料经过冷处理以后,机械性能较高,规格比较稳定

免费例句

钢材冷处理后更坚硬。

gāng cái lěng chǔ lǐ hòu gèng jiān yìng.

HSK6

Thép sau khi xử lý lạnh sẽ cứng hơn.

Steel becomes harder after cold treatment.

义项 vHSK5

tạm gác lại; không giải quyết ngay; trì hoãn xử lý (để làm dịu tình hình)

比喻事情发生后暂时搁置起来,等适当机会再作处理

免费例句

他选择冷处理感情问题。

tā xuǎn zé lěng chǔ lǐ gǎn qíng wèn tí.

HSK6

Anh ấy chọn tạm gác vấn đề tình cảm lại.

He chose to handle the relationship issue by giving it the cold shoulder.

这件事先冷处理一下。

Zhè jiàn shì xiān lěngchǔlǐ yíxià.

HSK6

Chuyện này cứ tạm thời gác lại đã.

Let's put this matter on ice for now.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan