WinHSK

冷板凳

HSK7-9n
0 · Lv.1
lěngbǎndèng

bị ghẻ lạnh; không được trọng dụng; ghế lạnh (ví với chức vị buồn tẻ, sự chờ đợi lâu)

cold bench―insignificant post or cold reception; icy welcome 参见:坐 冷板凳

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻因不受重视而担任清闲的职务也比喻长期候差或久等接见
义项 nHSK7-9

bị ghẻ lạnh; không được trọng dụng; ghế lạnh (ví với chức vị buồn tẻ, sự chờ đợi lâu)

比喻因不受重视而担任清闲的职务也比喻长期候差或久等接见

免费例句

他一直坐冷板凳,没机会表现。

tā yī zhí zuò lěng bǎn dèng, méi jī huì biǎo xiàn.

HSK6

Anh ấy luôn không được trọng dụng, không có cơ hội thể hiện.

He has been sidelined and hasn't had a chance to show his abilities.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50