WinHSK

凝聚力

HSK7-9n
0 · Lv.1
níng

lực ngưng tụ, lực kết dính

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

团队的成功依靠强大的凝聚力。

Tuánduì de chénggōng yīkào qiángdà de níngjùlì.

HSK5

Sự thành công của nhóm phụ thuộc vào sự đoàn kết mạnh mẽ.

The team's success depends on strong cohesion.

班级活动提升了学生之间的凝聚力。

Bānjí huódòng tíshēng le xuéshēng zhījiān de níngjùlì.

HSK5

Hoạt động lớp nâng cao sự gắn bó giữa học sinh.

Class activities enhance the cohesion among students.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan