WinHSK

凝聚力

HSK7-9n
0 · Lv.1
níng

lực ngưng tụ, lực kết dính

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 内聚力:一种物质内部分子间的相互吸引力一般说来,分离物质或使之变形时必须加以外力,就是要克服它的内聚力分子间距离愈小,内聚力愈大,固体的内聚力最大,液体次之,气体则很不 明显
  2. 比喻能使成员团结协作的力量。
义项 nHSK7-9

lực ngưng tụ, lực kết dính

内聚力:一种物质内部分子间的相互吸引力一般说来,分离物质或使之变形时必须加以外力,就是要克服它的内聚力分子间距离愈小,内聚力愈大,固体的内聚力最大,液体次之,气体则很不 明显

免费例句

团队的成功依靠强大的凝聚力。

Tuánduì de chénggōng yīkào qiángdà de níngjùlì.

HSK5

Sự thành công của nhóm phụ thuộc vào sự đoàn kết mạnh mẽ.

The team's success depends on strong cohesion.

班级活动提升了学生之间的凝聚力。

Bānjí huódòng tíshēng le xuéshēng zhījiān de níngjùlì.

HSK5

Hoạt động lớp nâng cao sự gắn bó giữa học sinh.

Class activities enhance the cohesion among students.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

sức mạnh đoàn kết, khả năng gắn kết mọi người lại với nhau

比喻能使成员团结协作的力量。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan