WinHSK

刘海儿

HSK3n
0 · Lv.1
liúhǎiér

Lưu Hải (tiên đồng trong truyền thuyết Trung Quốc, trước trán để một chỏm tóc ngắn, cưỡi cóc, tay múa chuỗi tiền)

Liu Hair, a legendary child fairy

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他小时候也留刘海儿。

Tā xiǎoshíhou yě liú liúhǎir.

HSK5

Hồi nhỏ, anh ấy cũng để tóc mái.

He also had bangs when he was a child.

我不喜欢刘海儿太长。

Wǒ bù xǐhuān liúhǎir tài cháng.

HSK4

Tôi không thích tóc mái quá dài.

I don't like bangs that are too long.

刘海儿需要经常修剪。

Liúhǎir xūyào jīngcháng xiūjiǎn.

HSK5

Tóc mái cần được cắt tỉa thường xuyên.

Bangs need to be trimmed often.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan