拼
前瞻性
HSK7-9adj 0 · Lv.1
qiánzhānxìng
tầm nhìn xa; nhìn xa trông rộng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 远视;远视眼;远见卓识
- 关注未来的:指关注或为未来做准备的
- 洞察力;敏锐;敏锐的洞察力
- 先见之明;预知;先知
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
tầm nhìn xa; nhìn xa trông rộng
远视;远视眼;远见卓识
免费例句
前瞻性思考能带来成功。
Qiánzhānxìng sīkǎo néng dàilái chénggōng.
≈HSK6
Tư duy có tầm nhìn xa có thể mang lại thành công.
Forward-thinking can bring success.
义项 ②adj≈HSK7-9
hướng tới tương lai
关注未来的:指关注或为未来做准备的
免费例句
公司决策要有前瞻性。
Gōngsī juécè yào yǒu qiánzhānxìng.
≈HSK6
Quyết sách của công ty cần có tính hướng tới tương lai.
Company decisions need to be forward-looking.
义项 ③adj≈HSK7-9
nhạy bén
洞察力;敏锐;敏锐的洞察力
免费例句
投资人必须具备前瞻性。
Tóuzīrén bìxū jùbèi qiánzhānxìng.
≈HSK6
Nhà đầu tư cần có tầm nhìn xa.
Investors must have foresight.
义项 ④adj≈HSK7-9
tiên đoán; khả năng tiên đoán
先见之明;预知;先知
免费例句
管理者应具有前瞻性思维。
Guǎnlǐzhě yīng jùyǒu qiánzhānxìng sīwéi.
≈HSK6
Người quản lý nên có tư duy tiên đoán.
Managers should have forward-thinking minds.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分