WinHSK

反比例

HSK4n
0 · Lv.1
fǎn

phản tỷ lệ; tỷ lệ nghịch

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 两个量 (a和b) ,如果其中的一个量 (a) 扩大到若干倍,另一个量 (b) 反而缩小到原来的若干分之一,或一个量 (a) 缩小到原来的若干分之一,另一个量 (b) 反而扩大到若干倍,这两个量的变化关系叫 做反比例
义项 nHSK4

phản tỷ lệ; tỷ lệ nghịch

两个量 (a和b) ,如果其中的一个量 (a) 扩大到若干倍,另一个量 (b) 反而缩小到原来的若干分之一,或一个量 (a) 缩小到原来的若干分之一,另一个量 (b) 反而扩大到若干倍,这两个量的变化关系叫 做反比例

免费例句

价格与需求成反比。

jià gé yǔ xū qiú chéng fǎn bǐ.

HSK6

Giá cả và nhu cầu tỉ lệ nghịch.

Price is inversely proportional to demand.

速度和时间成反比例。

sù dù hé shí jiān chéng fǎn bǐ lì.

HSK6

Tốc độ và thời gian tỉ lệ nghịch.

Speed and time are inversely proportional.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan