WinHSK

反过来

HSK7-9adv, conj, v
0 · Lv.1
fǎnɡuòlái

đảo ngược; lật ngược; lật lại; lật ngược lại; quay ngược lại

漢越 phản quá lai

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 前后翻转
  2. 用于引导条件、原因等转折关系
  3. 表示一种动作或状态的逆转或回转
义项 vHSK7-9

đảo ngược; lật ngược; lật lại; lật ngược lại; quay ngược lại

前后翻转

免费例句

反过来看看,后面写了什么。

fǎn guòlái kànkan, hòumiàn xiě le shénme.

HSK4

Quay ngược lại xem, phía sau viết gì.

Turn it over and see what's written on the back.

他相信,人们在获得温暖的同时,一定会反过来回报商家。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 conjHSK7-9

đổi lại (diễn tả quan hệ bổ sung; tương hỗ)

用于引导条件、原因等转折关系

免费例句

他帮我,反过来我也帮他。

tā bāng wǒ, fǎn guò lái wǒ yě bāng tā.

HSK4

Anh ấy giúp tôi, đổi lại tôi cũng giúp anh ấy.

He helps me, and in turn, I help him too.

你对我好,反过来我也对你好。

nǐ duì wǒ hǎo, fǎn guòlái wǒ yě duì nǐ hǎo.

HSK4

Bạn đối xử tốt với tôi, đổi lại tôi sẽ tốt với bạn.

You are good to me, and in return, I am good to you.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK7-9

ngược lại

表示一种动作或状态的逆转或回转

免费例句

反过来再数一遍。

fǎn guò lái zài shǔ yī biàn.

HSK4

Đếm ngược lại lần nữa.

Count again in reverse order.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50