反过来
HSK7-9adv, conj, vđảo ngược; lật ngược; lật lại; lật ngược lại; quay ngược lại
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 前后翻转
- 用于引导条件、原因等转折关系
- 表示一种动作或状态的逆转或回转
đảo ngược; lật ngược; lật lại; lật ngược lại; quay ngược lại
前后翻转
反过来看看,后面写了什么。
fǎn guòlái kànkan, hòumiàn xiě le shénme.
Quay ngược lại xem, phía sau viết gì.
Turn it over and see what's written on the back.
他相信,人们在获得温暖的同时,一定会反过来回报商家。
đổi lại (diễn tả quan hệ bổ sung; tương hỗ)
用于引导条件、原因等转折关系
他帮我,反过来我也帮他。
tā bāng wǒ, fǎn guò lái wǒ yě bāng tā.
Anh ấy giúp tôi, đổi lại tôi cũng giúp anh ấy.
He helps me, and in turn, I help him too.
你对我好,反过来我也对你好。
nǐ duì wǒ hǎo, fǎn guòlái wǒ yě duì nǐ hǎo.
Bạn đối xử tốt với tôi, đổi lại tôi sẽ tốt với bạn.
You are good to me, and in return, I am good to you.
ngược lại
表示一种动作或状态的逆转或回转
反过来再数一遍。
fǎn guò lái zài shǔ yī biàn.
Đếm ngược lại lần nữa.
Count again in reverse order.