WinHSK

发脾气

HSK7-9v
0 · Lv.1
píqì

phát cáu; nổi giận; tức giận; mất bình tĩnh

漢越 phát cáu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 因事情不如意而吵闹或骂人
义项 vHSK7-9

phát cáu; nổi giận; tức giận; mất bình tĩnh

因事情不如意而吵闹或骂人

免费例句

他爸爸动不动就发脾气。

Tā bàba dòngbùdòng jiù fā píqi.

HSK4

Bố anh ấy cứ động tí là nổi cáu.

His dad loses his temper at the drop of a hat.

她累的时候就爱发脾气。

Tā lèi de shíhou jiù ài fā píqì.

HSK4

Cô ấy dễ cáu gắt khi mệt mỏi.

She tends to lose her temper when she's tired.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50