拼
古铜色
HSK6n 0 · Lv.1
gǔtóngsè
màu đồng cổ; màu đồng thiếc
bronze (colour) 古铜色 的脸庞/皮肤 bronzed face/skin; tanned face/skin
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 像古代铜器的深褐色
等级
义项 ①n≈HSK6
màu đồng cổ; màu đồng thiếc
像古代铜器的深褐色
免费例句
他自豪地展示古铜色的健康体魄。
Tā zìháo de zhǎnshì gǔtóngsè de jiànkāng tǐpò.
≈HSK5
Anh ấy tự hào khoe vóc dáng khỏe mạnh với làn da cổ đồng.
He proudly showed off his healthy, bronze-colored physique.
她喜欢穿古铜色的真丝连衣裙。
Tā xǐhuān chuān gǔtóngsè de zhēnsī liányīqún.
≈HSK5
Cô ấy thích mặc váy lụa màu đồng cổ.
She likes to wear bronze-colored silk dresses.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分