WinHSK

合伙人

HSK7-9n
0 · Lv.1
huǒrén

phía đối tác; phía cộng tác

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 与人合作经营一种企业、生意或参与同一活动的人,一起工作的人
  2. 与别人共同从事于任何活动的人
  3. 由合伙组织结合在一起的
  4. 一个与另一位合作或协助他执行任务或为他服务的人
  5. 同伙,作为共享者而与另一人联合的人
义项 nHSK7-9

phía đối tác; phía cộng tác

与人合作经营一种企业、生意或参与同一活动的人,一起工作的人

免费例句

合伙人们看我就像看草原上的小羚羊。

Héhuǒrén men kàn wǒ jiù xiàng kàn cǎoyuán shàng de xiǎo língyáng.

HSK5

Các đối tác nhìn tôi như thể tôi là một con linh dương trên thảo nguyên.

The partners look at me as if I were a little antelope on the prairie.

义项 nHSK7-9

cộng sự; đối tác

与别人共同从事于任何活动的人

免费例句

我看见克拉克和欧文斯在和我们的合伙人见面。

Wǒ kànjiàn Kèlākè hé Ōuwénsī zài hé wǒmen de héhuǒrén jiànmiàn.

HSK5

Tôi thấy Clark và Owens đang họp với các đối tác của chúng tôi.

I saw Clark and Owens meeting with our partners.

他是苏黎世的一个合伙人。

tā shì sū lí shì de yī gè hé huǒ rén.

HSK5

Anh ấy là một cộng sự từ Zurich.

He is a partner from Zurich.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

sự cộng tác

由合伙组织结合在一起的

义项 nHSK7-9

phụ tá

一个与另一位合作或协助他执行任务或为他服务的人

义项 nHSK7-9

bạn

同伙,作为共享者而与另一人联合的人

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan