WinHSK

国庆日

HSK5n
0 · Lv.1
guóqìng

ngày Quốc khánh

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 国家大庆的日子,指国家的建立、独立或革命起义等纪念日。有些君主制国家规定在位国王或皇帝的生日为国庆日。我国国庆日是十月一日,是中华人民共和国成立纪念日。
义项 nHSK5

ngày Quốc khánh

国家大庆的日子,指国家的建立、独立或革命起义等纪念日。有些君主制国家规定在位国王或皇帝的生日为国庆日。我国国庆日是十月一日,是中华人民共和国成立纪念日。

免费例句

国庆日大家放假三天。

Guóqìngrì dàjiā fàngjià sān tiān.

HSK3

Mọi người nghỉ lễ 3 ngày trong ngày Quốc khánh.

Everyone has three days off on National Day.

国庆日的晚会很热闹。

Guó qìng rì de wǎn huì hěn rè nào.

HSK4

Chương trình tối Quốc khánh rất náo nhiệt.

The National Day party is very lively.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan