拼
套近乎
HSK4v 0 · Lv.1
tàojìnhū
lôi kéo làm quen (thường mang nghĩa xấu)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他常常和同事套近乎。
tā cháng cháng hé tóng shì tào jìn hu.
≈HSK6
Anh ấy thường lôi kéo đồng nghiệp.
He often tries to cozy up to his colleagues.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分