WinHSK

富贵病

HSK4n
0 · Lv.1
guìbìng

bệnh nhà giàu; bệnh giàu có

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 俗称某些需要长期休养和滋补调理的慢性病
义项 nHSK4

bệnh nhà giàu; bệnh giàu có

俗称某些需要长期休养和滋补调理的慢性病

免费例句

这种富贵病与饮食习惯有关。

Zhè zhǒng fùguìbìng yǔ yǐnshí xíguàn yǒuguān.

HSK5

Bệnh nhà giàu này có liên quan đến chế độ ăn uống.

This kind of rich person's disease is related to diet.

富贵病影响生活质量。

Fùguìbìng yǐngxiǎng shēnghuó zhìliàng.

HSK6

Bệnh nhà giàu ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.

Affluenza affects the quality of life.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan