WinHSK

工艺品

HSK5n
0 · Lv.1
ɡōnɡyìpǐn

đồ thủ công; hàng mỹ nghệ; hàng thủ công mỹ nghệ

漢越 công nghệ phẩm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用手工工艺生产出来的精巧物品。如玉雕、景泰蓝、刺绣等。
义项 nHSK5

đồ thủ công; hàng mỹ nghệ; hàng thủ công mỹ nghệ

用手工工艺生产出来的精巧物品。如玉雕、景泰蓝、刺绣等。

免费例句

这件瓷器工艺品非常精美。

Zhè jiàn cíqì gōngyìpǐn fēicháng jīngměi.

HSK5

Hàng thủ công mỹ nghệ bằng sứ này rất tinh xảo.

This porcelain handicraft is very exquisite.

他在市场上卖手工艺品。

Tā zài shìchǎng shàng mài shǒugōngyìpǐn.

HSK5

Anh ấy bán đồ thủ công ở chợ.

He sells handicrafts at the market.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50