WinHSK

干什么

HSK1v
0 · Lv.1
ɡànshénme

làm gì; tại sao; làm cái gì; làm sao

why (on earth); whatever for 你 干什么 老盯着她? Why are you always staring at her? 你来这儿 干什么 ? What are you here for?

漢越 cán thậm ma

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 询问原因或目的
义项 vHSK1

làm gì; tại sao; làm cái gì; làm sao

询问原因或目的

免费例句

你换球鞋干什么啊?

HSK4

:她到底在干什么呢,怎么这么慢?

HSK4

说到理想,人们很自然地就会想到:我将来想干什么?

HSK4

:站在这儿干什么?

HSK4

:你在干什么呢?

HSK4

无论干什么事情

HSK4

你干什么呀?

HSK4

天都这么晚了,你还出去干什么?

HSK4

你要浇水干什么?明天去应聘,我的简历上还没贴照片。

HSK5

你买这些文具干什么?

HSK5

那么,你的业余时间都在干什么?

HSK5

她现在在干什么?

HSK5

最近事情太多了,都不知道该先干什么了。

HSK5

这应该是一种巨大的鞭策,我想尽快地从热闹和喧嚣当中解脱出来,该干什么干什么。

HSK6

对,很多人问我,你到底是干什么的?

HSK6

几个人整天勾勾搭搭的,不知道要干什么。

Jǐ gè rén zhěngtiān gōugōu dādā de, bù zhīdào yào gàn shénme.

HSK6

Mấy người này tối ngày cứ cấu kết với nhau không biết làm chuyện gì.

A few people are always hanging around together, no one knows what they're up to.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan