拼
开小差
HSK3idioms 0 · Lv.1
kāixiǎochāi
trốn chạy; bỏ trốn; đào ngũ
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他开小差逃离了他所在的团。
Tā kāi xiǎochāi táolíle tā suǒzài de tuán.
≈HSK6
Anh ấy đã đào ngũ khỏi trung đoàn của mình.
He deserted from his regiment.
用心听讲,思想就不会开小差。
Yòngxīn tīngjiǎng, sīxiǎng jiù bùhuì kāixiǎochāi.
≈HSK5
Chú ý nghe giảng, đầu óc sẽ không bị phân tán.
If you listen attentively, your mind won't wander.
他精神恍惚,上课时老开小差。
Tā jīngshén huǎnghū, shàngkè shí lǎo kāi xiǎochāi.
≈HSK6
Anh ấy tinh thần lơ đãng, lúc học thường mất tập trung.
He was in a daze and often daydreamed in class.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分