WinHSK

开小差

HSK3idioms
0 · Lv.1
kāixiǎochāi

trốn chạy; bỏ trốn; đào ngũ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 军人私自脱离队伍逃走。亦用以泛指一般人私自逃跑
  2. 比喻思想不集中
义项 idiomsHSK3

trốn chạy; bỏ trốn; đào ngũ

军人私自脱离队伍逃走。亦用以泛指一般人私自逃跑

免费例句

他开小差逃离了他所在的团。

Tā kāi xiǎochāi táolíle tā suǒzài de tuán.

HSK6

Anh ấy đã đào ngũ khỏi trung đoàn của mình.

He deserted from his regiment.

义项 idiomsHSK3

phân tán; mất tập trung

比喻思想不集中

免费例句

用心听讲,思想就不会开小差。

Yòngxīn tīngjiǎng, sīxiǎng jiù bùhuì kāixiǎochāi.

HSK5

Chú ý nghe giảng, đầu óc sẽ không bị phân tán.

If you listen attentively, your mind won't wander.

他精神恍惚,上课时老开小差。

Tā jīngshén huǎnghū, shàngkè shí lǎo kāi xiǎochāi.

HSK6

Anh ấy tinh thần lơ đãng, lúc học thường mất tập trung.

He was in a daze and often daydreamed in class.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan