拼
开心果
HSK3n 0 · Lv.1
kāixīnguǒ
hạt dẻ cười
joy spreader
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 是一种干果类食物,成熟时黄绿色或粉红色,果壳裂开,露出种仁,所以叫开心果。
- 形容人的时候,就说明这个人非常幽默,能给人带来快乐和笑声。
等级
义项 ①n≈HSK3
hạt dẻ cười
是一种干果类食物,成熟时黄绿色或粉红色,果壳裂开,露出种仁,所以叫开心果。
免费例句
他买了一斤开心果。
Tā mǎile yī jīn kāixīnguǒ.
≈HSK5
Anh ấy mua nửa cân hạt dẻ cười.
He bought half a kilogram of pistachios.
我很喜欢吃开心果。
Wǒ hěn xǐhuān chī kāixīnguǒ.
≈HSK5
Tôi rất thích ăn hạt dẻ cười.
I really like eating pistachios.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
ngụ ý chỉ người hay mang lại tiếng cười cho mọi người, giới trẻ hay gọi là "vựa muối".
形容人的时候,就说明这个人非常幽默,能给人带来快乐和笑声。
免费例句
小明是班上的开心果。
Xiǎo Míng shì bān shàng de kāixīnguǒ.
≈HSK5
Tiểu Minh là "vựa muối" của lớp.
Xiao Ming is the class clown.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分