拼
快递员
HSK4n 0 · Lv.1
kuàidìyuán
bưu tá; người giao hàng; nhân viên giao hàng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 快递员指的是使用快递专用工具、设备和应用软件系统,从事国内、国际及港澳台地区的快件揽收、分拣、封发、转运、投送、信息录入、查询、市场开发、疑难快件处理等工作的人员。
等级
义项 ①n≈HSK4
bưu tá; người giao hàng; nhân viên giao hàng
快递员指的是使用快递专用工具、设备和应用软件系统,从事国内、国际及港澳台地区的快件揽收、分拣、封发、转运、投送、信息录入、查询、市场开发、疑难快件处理等工作的人员。
免费例句
我只是个懒惰的快递员。
Wǒ zhǐ shì gè lǎn duò de kuài dì yuán.
≈HSK4
Tôi chỉ là một người giao hàng lười biếng.
I'm just a lazy courier.
我刚接到快递员的电话。
Wǒ gāng jiē dào kuàidìyuán de diànhuà.
≈HSK4
Tôi vừa nhận được điện thoại của nhân viên giao hàng.
I just got a call from the delivery driver.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分