WinHSK

恐惧症

HSK6n
0 · Lv.1
kǒngzhèng

chứng sợ hãi; ám ảnh sợ (phobia)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 患者对外界某些处境、物体、或与人交往时,产生异乎寻常的恐惧与紧张不安,可致脸红、气促、出汗、心悸、血压变化、恶心、无力甚至昏厥等症状,因而出现回避反应
义项 nHSK6

chứng sợ hãi; ám ảnh sợ (phobia)

患者对外界某些处境、物体、或与人交往时,产生异乎寻常的恐惧与紧张不安,可致脸红、气促、出汗、心悸、血压变化、恶心、无力甚至昏厥等症状,因而出现回避反应

免费例句

克服恐惧症需要时间和耐心。

kè fú kǒng jù zhèng xū yào shí jiān hé nài xīn

HSK6

Vượt qua chứng sợ hãi cần thời gian và sự kiên nhẫn.

Overcoming phobias requires time and patience.

她患有严重的社交恐惧症。

Tā huàn yǒu yánzhòng de shèjiāo kǒngjùzhèng.

HSK6

Cô ấy mắc chứng sợ xã giao nghiêm trọng.

She suffers from severe social anxiety disorder.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan