WinHSK

成都市

HSK3n
0 · Lv.1
chéngshì

thành phố Thành Đô (thủ phủ của tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 城市名。四川省省会,位于成都平原东南,岷江船运的终点,是该省西部的陆运中心。商业繁盛,交通便利。市内街道、建筑平整宽阔,风景明秀,多古迹名胜。因五代蜀后主孟昶于城口遍种芙蓉,故也称为“蓉城”。
义项 nHSK3

thành phố Thành Đô (thủ phủ của tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)

城市名。四川省省会,位于成都平原东南,岷江船运的终点,是该省西部的陆运中心。商业繁盛,交通便利。市内街道、建筑平整宽阔,风景明秀,多古迹名胜。因五代蜀后主孟昶于城口遍种芙蓉,故也称为“蓉城”。

免费例句

成都市很大,很热闹。

Chéngdū shì hěn dà, hěn rènao.

HSK3

Thành Đô rất lớn và sôi động.

Chengdu is a big and lively city.

成都有很多美食。

Chéngdū yǒu hěnduō měishí.

HSK3

Thành Đô có nhiều món ăn ngon.

Chengdu has a lot of delicious food.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan