WinHSK

打折扣

HSK5v
0 · Lv.1
zhékòu

bán hạ giá; giảm giá (bán ra)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 降低商品的定价 (出售)
  2. 比喻不完全按规定或承诺做
义项 vHSK5

bán hạ giá; giảm giá (bán ra)

降低商品的定价 (出售)

免费例句

并且,在公交车、地铁等嘈杂的环境中阅读,对知识的吸收会大打折扣。

HSK6

义项 vHSK5

làm phiên phiến; làm không đạt yêu cầu; sai lời; sai hẹn (ví với việc làm không đúng với quy định hoặc không đúng với điều đã cam kết)

比喻不完全按规定或承诺做

免费例句

答应别人的事不能打折扣。

Dāying biérén de shì bùnéng dǎ zhékòu.

HSK5

Những việc đã hứa với người khác không thể làm qua loa.

You can't cut corners on things you've promised others.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan