WinHSK

抢生意

HSK5v, sv
0 · Lv.1
qiǎngshēng

giành việc làm ăn; giành việc buôn bán; cạnh tranh việc buôn bán; cạnh tranh để kinh doanh

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 以不正当或激烈的手段争夺客户和市场份额
义项 v, svHSK5

giành việc làm ăn; giành việc buôn bán; cạnh tranh việc buôn bán; cạnh tranh để kinh doanh

以不正当或激烈的手段争夺客户和市场份额

免费例句

这个新来的商店在抢生意。

Zhège xīn lái de shāngdiàn zài qiǎng shēngyi.

HSK4

Cửa hàng mới đến này đang cạnh tranh giành khách.

This new store is stealing business.

他们俩正在互相抢生意。

Tāmen liǎ zhèngzài hùxiāng qiǎng shēngyi.

HSK5

Hai người họ đang cạnh tranh việc buôn bán.

The two of them are competing for business.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan