WinHSK

挫折感

HSK6n
0 · Lv.1
cuòzhégǎn

cảm giác thất vọng; cảm giác chán nản

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

她努力克服内心的挫折感。

Tā nǔlì kèfú nèixīn de cuòzhé gǎn.

HSK5

Cô ấy cố gắng để vượt qua cảm giác thất vọng trong lòng.

She tries hard to overcome her inner sense of frustration.

挫折感是一种成长的机会。

cuòzhé gǎn shì yī zhǒng chéngzhǎng de jīhuì.

HSK5

Cảm giác thất bại là một cơ hội để trưởng thành.

A sense of frustration is an opportunity for growth.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan