WinHSK

暴风雪

HSK5n
0 · Lv.1
bàofēnɡxuě

bão tuyết

漢越 bạo phong tuyết

例句

Câu ví dụ
免费例句

小镇因暴风雪而停电。

Xiǎozhèn yīn bàofēngxuě ér tíngdiàn.

HSK5

Thị trấn bị mất điện vì bão tuyết.

The town lost power due to a blizzard.

暴风雪后雪堆得很高。

Bàofēngxuě hòu xuě duī de hěn gāo.

HSK5

Sau bão tuyết, tuyết chất đống rất cao.

After the blizzard, the snow piled up high.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan