格式化
HSK7-9vđịnh dạng; chuẩn hóa; đồng bộ hóa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使同类事物具有相同的规格、样式
- 电子计算机上指用一种系统软件对硬盘或软盘进行处理,使符合数据存储和读取的规定格式
định dạng; chuẩn hóa; đồng bộ hóa
使同类事物具有相同的规格、样式
请格式化表格,方便查看。
Qǐng géshìhuà biǎogé, fāngbiàn chákàn.
Vui lòng định dạng bảng biểu để dễ xem hơn.
Please format the table for easier viewing.
报表需要格式化,便于阅读。
Bàobiǎo xūyào géshìhuà, biànyú yuèdú.
Báo cáo cần được định dạng để dễ đọc.
The report needs to be formatted for easy reading.
định dạng (trong tin học)
电子计算机上指用一种系统软件对硬盘或软盘进行处理,使符合数据存储和读取的规定格式
安装新系统前需要格式化硬盘。
Ānzhuāng xīn xìtǒng qián xūyào géshìhuà yìngpán.
Trước khi cài đặt hệ điều hành mới cần phải định dạng ổ cứng.
You need to format the hard drive before installing a new system.
格式化软盘可以清除所有数据。
Géshìhuà ruǎnpán kěyǐ qīngchú suǒyǒu shùjù.
Định dạng đĩa mềm có thể xóa sạch tất cả dữ liệu.
Formatting a floppy disk can erase all data.