没有事
HSK1vkhông sao cả; không sao đâu; không một chút
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一点儿也不;毫不
- 没有发生任何令人担忧的事情
- 什么都没有
không sao cả; không sao đâu; không một chút
一点儿也不;毫不
他们晚点回来,没有事的。
Tāmen wǎndiǎn huílái, méiyǒu shì de.
Họ về muộn một chút, không sao đâu.
They'll be back a bit late; it's fine.
你放心吧,没有事。
Nǐ fàngxīn ba, méiyǒu shì.
Bạn yên tâm đi, không sao đâu.
Don't worry, it's nothing.
không có chuyện gì; không có vấn đề gì
没有发生任何令人担忧的事情
昨天晚上没有事。
Zuótiān wǎnshang méiyǒu shì.
Tối qua không có chuyện gì xảy ra.
Nothing happened last night.
我检查了两次,确实没有事。
Wǒ jiǎnchá le liǎng cì, quèshí méi yǒu shì.
Tôi đã kiểm tra hai lần, thực sự không có vấn đề gì.
I checked twice, and there really is nothing wrong.
không có gì; không có gì cả
什么都没有
他检查完了,说没有事。
Tā jiǎnchá wán le, shuō méi yǒu shì.
Anh ấy kiểm tra xong rồi, nói không có gì.
He finished the check and said there was nothing wrong.