拼
洪泽湖
HSK7-9n 0 · Lv.1
hóngzéhú
hồ Hồng Trạch (hồ nước ngọt lớn thứ năm của Trung Quốc, hạ lưu sông Hoài, phía tây Giang Tô)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中国第五大淡水湖在江苏西部淮河下游,正常水面积2029平方公里,汛期面积3500平方公里淮河注入洪泽湖
等级
义项 ①n≈HSK7-9
hồ Hồng Trạch (hồ nước ngọt lớn thứ năm của Trung Quốc, hạ lưu sông Hoài, phía tây Giang Tô)
中国第五大淡水湖在江苏西部淮河下游,正常水面积2029平方公里,汛期面积3500平方公里淮河注入洪泽湖
免费例句
游客们喜欢在洪泽湖划船。
Yóukè men xǐhuan zài Hóngzéhú huáchuán.
≈HSK4
Khách du lịch thích chèo thuyền trên hồ Hồng Trạch.
Tourists like to go boating on Hongze Lake.
洪泽湖的生态环境很丰富。
Hóngzé Hú de shēngtài huánjìng hěn fēngfù.
≈HSK5
Môi trường sinh thái của hồ Hồng Trạch phong phú.
The ecological environment of Hongze Lake is rich.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分