WinHSK

测量学

HSK6n
0 · Lv.1
liángxué

trắc lượng học; trắc địa học

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 研究和测定地球表面各个部分的位置、面积、形状、距离等的科学。测量的结果应用在绘制地图、工程建筑和其他科学技术上
义项 nHSK6

trắc lượng học; trắc địa học

研究和测定地球表面各个部分的位置、面积、形状、距离等的科学。测量的结果应用在绘制地图、工程建筑和其他科学技术上

免费例句

他是一名资深的测量学专家。

Tā shì yī míng zīshēn de cèliángxué zhuānjiā.

HSK6

Ông ấy là một chuyên gia trắc địa học lâu năm.

He is a senior expert in surveying.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan