拼
生产力
HSK5n 0 · Lv.1
shēnɡchǎnlì
sức sản xuất; lực lượng sản xuất
漢越 sinh sản lực
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 具有劳动能力的人,跟生产资料 (生产工具和劳动对象) 相结合而构成的征服、改造自然的能力人是生产力中具有决定性的因素生产力是生产中最活跃最革命的要素生产力的发展 水平标志着人类征服自然界的程度
等级
义项 ①n≈HSK5
sức sản xuất; lực lượng sản xuất
具有劳动能力的人,跟生产资料 (生产工具和劳动对象) 相结合而构成的征服、改造自然的能力人是生产力中具有决定性的因素生产力是生产中最活跃最革命的要素生产力的发展 水平标志着人类征服自然界的程度
免费例句
生产力越高,产品越多。
Shēngchǎnlì yuè gāo, chǎnpǐn yuè duō.
≈HSK5
Sức sản xuất càng cao, sản phẩm càng nhiều.
The higher the productivity, the more products.
科技可以提高生产力。
Kējì kěyǐ tígāo shēngchǎnlì.
≈HSK5
Khoa học công nghệ có thể nâng cao sức sản xuất.
Technology can improve productivity.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分