拼
白莲花
HSK7-9n 0 · Lv.1
báiliánhuā
Giả nai; ám chỉ những cô gái tỏ vẻ trong sáng; ngây thơ nhưng thật ra rất thủ đoạn và đầy toan tính. Cũng có thể ca ngợi những cô gái thật sự tử tế; vô hại; trong sạch và không tâm cơ tinh khiết như hoa sen; Hoa sen trắng; biểu tượng của sự thuần khiết và thanh tao.
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
假道歉被揭穿,白莲花气到吐血。
Jiǎ dàoqiàn bèi jiēchuān, bái liánhuā qì dào tù xiě.
≈HSK6
Giả vờ xin lỗi nhưng bị vạch trần, em gái trà xanh tức hộc máu.
The fake apology was exposed, and the hypocrite was so angry she spat blood.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分