白莲花
HSK7-9nGiả nai; ám chỉ những cô gái tỏ vẻ trong sáng; ngây thơ nhưng thật ra rất thủ đoạn và đầy toan tính. Cũng có thể ca ngợi những cô gái thật sự tử tế; vô hại; trong sạch và không tâm cơ tinh khiết như hoa sen; Hoa sen trắng; biểu tượng của sự thuần khiết và thanh tao.
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 白莲花是纯洁和高雅的象征。
Giả nai; ám chỉ những cô gái tỏ vẻ trong sáng; ngây thơ nhưng thật ra rất thủ đoạn và đầy toan tính. Cũng có thể ca ngợi những cô gái thật sự tử tế; vô hại; trong sạch và không tâm cơ tinh khiết như hoa sen; Hoa sen trắng; biểu tượng của sự thuần khiết và thanh tao.
白莲花是纯洁和高雅的象征。
假道歉被揭穿,白莲花气到吐血。
Jiǎ dàoqiàn bèi jiēchuān, bái liánhuā qì dào tù xiě.
Giả vờ xin lỗi nhưng bị vạch trần, em gái trà xanh tức hộc máu.
The fake apology was exposed, and the hypocrite was so angry she spat blood.