WinHSK

经纪人

HSK4n
0 · Lv.1
jīnɡjìrén

người môi giới; người trung gian

漢越 kinh kỷ nhân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为买卖或合作双方撮合从中取得佣金的人,如商品经纪人
  2. 在交易所中代他人进行买卖而取得佣金的人,如证券经纪人
义项 nHSK4

người môi giới; người trung gian

为买卖或合作双方撮合从中取得佣金的人,如商品经纪人

免费例句

经纪人安排了我的面试。

Jīngjìrén ānpái le wǒ de miànshì.

HSK5

Người môi giới đã sắp xếp buổi phỏng vấn cho tôi.

The agent arranged my interview.

经纪人帮我整理行程。

Jīngjìrén bāng wǒ zhěnglǐ xíngchéng.

HSK5

Người môi giới giúp tôi sắp xếp lịch trình.

The agent helped me organize my itinerary.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

nhân viên môi giới (người đại diện mua/ bán cho khách hàng để hưởng tiền hoa hồng)

在交易所中代他人进行买卖而取得佣金的人,如证券经纪人

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan