拼
老嫂子
HSK7-9n 0 · Lv.1
lǎosǎozi
từ lóng này dùng để chỉ những nam giới có các hành động và lời nói giống với nữ giới; Nam beauty blogger dạy chị em phụ nữ cách chăm sóc da; trang điểm; từ này còn dùng để chỉ đối phương (cả nam lẫn nữ) là vừa già (có thể tuổi nhỏ mà bị ác ý chê già); vừa vô lý; tự cho mình đúng; khiến người ta ghét bỏ (giống những bộ phim truyền hình gia đình ngày xưa; các bà chị dâu thường đáng ghét như vậy). Ví dụ mình hay gặp nhất là: Chơi game đã sai rành rành rồi mà còn là video nói đồng đội này kia; đổ lỗi cho người khác; chị dâu
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分