老嫂子
HSK7-9ntừ lóng này dùng để chỉ những nam giới có các hành động và lời nói giống với nữ giới; Nam beauty blogger dạy chị em phụ nữ cách chăm sóc da; trang điểm; từ này còn dùng để chỉ đối phương (cả nam lẫn nữ) là vừa già (có thể tuổi nhỏ mà bị ác ý chê già); vừa vô lý; tự cho mình đúng; khiến người ta ghét bỏ (giống những bộ phim truyền hình gia đình ngày xưa; các bà chị dâu thường đáng ghét như vậy). Ví dụ mình hay gặp nhất là: Chơi game đã sai rành rành rồi mà còn là video nói đồng đội này kia; đổ lỗi cho người khác; chị dâu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指丈夫的姐姐或哥哥的妻子。
từ lóng này dùng để chỉ những nam giới có các hành động và lời nói giống với nữ giới; Nam beauty blogger dạy chị em phụ nữ cách chăm sóc da; trang điểm; từ này còn dùng để chỉ đối phương (cả nam lẫn nữ) là vừa già (có thể tuổi nhỏ mà bị ác ý chê già); vừa vô lý; tự cho mình đúng; khiến người ta ghét bỏ (giống những bộ phim truyền hình gia đình ngày xưa; các bà chị dâu thường đáng ghét như vậy). Ví dụ mình hay gặp nhất là: Chơi game đã sai rành rành rồi mà còn là video nói đồng đội này kia; đổ lỗi cho người khác; chị dâu
指丈夫的姐姐或哥哥的妻子。