拼
背包袱
HSK7-9v 0 · Lv.1
bēibāofú
gánh vác; mang gánh nặng (tinh thần)
have a burden/load/weight on one's mind; take on a mental burden
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他把背包袱扔掉了。
Tā bǎ bēi bāofu rēng diào le.
≈HSK5
Anh ấy đã bỏ gánh nặng.
He threw away the burden.
她要摆脱背包袱。
Tā yào bǎituō bēi bāofu.
≈HSK5
Cô ấy muốn thoát khỏi gánh nặng.
She wants to get rid of the burden.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分