WinHSK

自卑感

HSK7-9n
0 · Lv.1
bēigǎn

cảm giác tự ti; cảm thấy tự ti (tâm lý học)

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他因为家里穷而感到自卑。

Tā yīnwèi jiā lǐ qióng ér gǎndào zìbēi.

HSK5

Anh ấy cảm thấy tự ti vì gia đình nghèo.

He feels inferior because his family is poor.

自卑感会影响人的生活。

Zìbēigǎn huì yǐngxiǎng rén de shēnghuó.

HSK5

Cảm giác tự ti sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống.

A sense of inferiority can affect one's life.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan