拼
自卑感
HSK7-9n 0 · Lv.1
zìbēigǎn
cảm giác tự ti; cảm thấy tự ti (tâm lý học)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对身体或社会 (或二者) 不健全的被压抑的无意识恐惧和情感,这种不健全可能造成极端忧虑、丧失机能或事实上的失败
等级
义项 ①n≈HSK7-9
cảm giác tự ti; cảm thấy tự ti (tâm lý học)
对身体或社会 (或二者) 不健全的被压抑的无意识恐惧和情感,这种不健全可能造成极端忧虑、丧失机能或事实上的失败
免费例句
他因为家里穷而感到自卑。
Tā yīnwèi jiā lǐ qióng ér gǎndào zìbēi.
≈HSK5
Anh ấy cảm thấy tự ti vì gia đình nghèo.
He feels inferior because his family is poor.
自卑感会影响人的生活。
Zìbēigǎn huì yǐngxiǎng rén de shēnghuó.
≈HSK5
Cảm giác tự ti sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống.
A sense of inferiority can affect one's life.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分