WinHSK

臭氧层

HSK6n
0 · Lv.1
chòuyǎngcéng

tầng ôzôn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 平流层中臭氧浓度最高的一层,距地面约20—25千米。太阳射向地球的紫外线大部分被臭氧层吸收。
义项 nHSK6

tầng ôzôn

平流层中臭氧浓度最高的一层,距地面约20—25千米。太阳射向地球的紫外线大部分被臭氧层吸收。

免费例句

人类活动破坏了臭氧层。

Rénlèi huódòng pòhuài le chòuyǎngcéng.

HSK6

Hoạt động của con người đã phá hủy tầng ôzôn.

Human activities have damaged the ozone layer.

保护臭氧层人人有责。

Bǎohù chòuyǎngcéng rénrén yǒu zé.

HSK6

Bảo vệ tầng ôzôn là trách nhiệm của mọi người.

Protecting the ozone layer is everyone's responsibility.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan