拼
花架子
HSK5n 0 · Lv.1
huājiàzi
động tác màu mè, động tác võ thuật đẹp (nhưng không thực tế)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他的拳法全是花架子。
Tā de quánfǎ quán shì huājiàzi.
≈HSK6
Quyền pháp của anh ta toàn là động tác màu mè.
His boxing moves are all show and no substance.
师父不喜欢这种花架子。
shī fu bù xǐ huān zhè zhǒng huā jià zi.
≈HSK6
Sư phụ không thích những động tác kiểu này.
The master doesn't like this kind of showy style.
公司的宣传全是些花架子。
gōng sī de xuān chuán quán shì xiē huā jià zi.
≈HSK6
Quảng cáo của công ty toàn là bề ngoài.
The company's publicity is all just for show.
这些产品完全是花架子。
zhè xiē chǎn pǐn wán quán shì huā jià zi.
≈HSK6
Những sản phẩm này hoàn toàn chỉ là bề ngoài.
These products are completely just for show.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分