花架子
HSK5nđộng tác màu mè, động tác võ thuật đẹp (nhưng không thực tế)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指花哨而不实用的武术动作。
- 比喻虚有其表、内容贫乏而毫无实用价值的东西。
- 专用来放置盆花的架子。也说花架。
động tác màu mè, động tác võ thuật đẹp (nhưng không thực tế)
指花哨而不实用的武术动作。
他的拳法全是花架子。
Tā de quánfǎ quán shì huājiàzi.
Quyền pháp của anh ta toàn là động tác màu mè.
His boxing moves are all show and no substance.
师父不喜欢这种花架子。
shī fu bù xǐ huān zhè zhǒng huā jià zi.
Sư phụ không thích những động tác kiểu này.
The master doesn't like this kind of showy style.
bề ngoài; chủ nghĩa hình thức; tốt gỗ hơn tốt nước sơn (ví dụ cho thứ chỉ có bề ngoài mà không thực chất)
比喻虚有其表、内容贫乏而毫无实用价值的东西。
公司的宣传全是些花架子。
gōng sī de xuān chuán quán shì xiē huā jià zi.
Quảng cáo của công ty toàn là bề ngoài.
The company's publicity is all just for show.
这些产品完全是花架子。
zhè xiē chǎn pǐn wán quán shì huā jià zi.
Những sản phẩm này hoàn toàn chỉ là bề ngoài.
These products are completely just for show.
kệ hoa
专用来放置盆花的架子。也说花架。