拼
草莓族
HSK4n 0 · Lv.1
cǎoméizú
chỉ nhóm người trẻ, thường là những người có cuộc sống dễ dàng, không gặp phải khó khăn lớn, giống như trái dâu tây mềm mại, dễ vỡ, không chịu được áp lực
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
草莓族喜欢享受生活。
Cǎoméi zú xǐhuān xiǎngshòu shēnghuó.
≈HSK5
Bọn "trái dâu tây" thích tận hưởng cuộc sống.
The 'strawberry generation' likes to enjoy life.
草莓族害怕面对压力。
cǎo méi zú hài pà miàn duì yā lì.
≈HSK5
Giới trẻ "dâu tây" sợ đối mặt với áp lực.
The "strawberry generation" is afraid of facing pressure.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分